khu xử
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật 裁定する
Người quản lý cần khu xử công bằng cho mọi người.
管理者は全員に対して公平に物事を処理する必要がある。
Tiếng Anh adjudicate
Người quản lý cần khu xử công bằng cho mọi người.
The manager needs to arrange matters fairly for everyone.
Tiếng Hàn 처리하다
Người quản lý cần khu xử công bằng cho mọi người.
관리자는 모든 사람을 공평하게 대우해야 한다.
vi Người quản lý cần khu xử công bằng cho mọi người.