khu xử
Phát âm
Bắc
/xu˧˧ sɨ̰˧˩˧/
Trung
/kʰu˧˥ sɨ˧˩˨/
Nam
/kʰu˧˧ sɨ˨˩˦/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
khu xử
adjudicate
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
khu xử
Hành động cơ bản
Việc sắp xếp hoặc phân xử một vấn đề nào đó một cách hợp lý và công bằng.
vi Người quản lý cần khu xử công bằng cho mọi người.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
區處
Ứng viên theo âm tiết
khu
區
xử
處
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.