khoái hoạt
unknown
Trạng thái tinh thần vui vẻ, phấn chấn và đầy sức sống trong các hoạt động.
Hàn
쾌활한
Nhật
快活な
Anh
cheerful
Phát âm
Bắc
/xwaːj˧˥ hwa̰ːʔt˨˩/
Trung
/kʰwa̰ːj˩˧ hwa̰ːk˨˨/
Nam
/kʰwaːj˧˥ hwaːk˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Trạng thái tinh thần vui vẻ, phấn chấn và đầy sức sống trong các hoạt động.
vi Anh ấy luôn có tinh thần khoái hoạt khi làm việc.
Hàn 쾌활한
그는 항상 일에 대해 쾌활하다.
Nhật 快活な
彼は常に仕事に対して快活だ。
Anh cheerful
He always has a cheerful spirit while working.
Cấu tạo
khoái / hoạt / 快活
▸
Cấu tạo
khoái / hoạt / 快活
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
快活
Ứng viên theo âm tiết
khoái
快
hoạt
活
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vui tươi / tươi tắn / khoái xía / khoái …
▸
Tương tự
vui tươi / tươi tắn / khoái xía / khoái …
Dùng
khoái cảm / khoái lạc / sảng khoái / khoan khoái …
▸
Dùng
khoái cảm / khoái lạc / sảng khoái / khoan khoái …