goigoi

tươi tắn

Phát âm Bắc /tɨəj˧˧ tan˧˥/ Trung /tɨəj˧˥ ta̰ŋ˩˧/ Nam /tɨəj˧˧ taŋ˧˥/
Nghe
Tính từ
tươi tắn cheerful
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
tươi tắn Tính chất & trạng tháiChủ đề

Dùng để mô tả một vẻ mặt rạng rỡ, vui vẻ và tràn đầy sức sống của con người.

vi Cô ấy luôn có vẻ mặt tươi tắn.

Cấu tạo
tươi / tắn
Tương tự
tươi / tươi rói / vui tươi / tươi tỉnh …
Dùng
tươi sáng / chết tươi / tươi trẻ / xinh tươi
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.