khủng bố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bọn tội phạm dùng vũ khí để khủng bố người dân.
Nhật テロを行う
犯罪者たちは市民を恐怖に陥れるために武器を使用する。
Anh to terrorize
The criminals use weapons to terrorize the people.
Hàn 테러하다
범죄자들은 시민들을 테러하기 위해 무기를 사용한다.
Cấu tạo
khủng / bố / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 恐怖 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 恐怖