1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
khế kinh
Diễn ngôn & logic
Một loại văn bản hoặc kinh điển trong Phật giáo ghi lại những lời dạy của Đức Phật.
vi Các nhà sư đang tụng khế kinh trong chùa.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
契經
Ứng viên theo âm tiết
khế
契(揳)
kinh
經
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.