khẩu nghiệp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghiệp chướng được tạo ra từ lời nói không tốt hoặc gây hại cho người khác.
vi Bạn nên cẩn thận với lời nói để tránh tạo thêm khẩu nghiệp.
Cấu tạo
khẩu / nghiệp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 口業 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 口業