goigoi

khảo chứng

Động từ
Điều tra hoặc nghiên cứu chi tiết một điều gì đó, đặc biệt là khi tìm kiếm bằng chứng trong văn bản và tài liệu lịch sử.
Nhật 考証する
Anh examine
Hàn 고증하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /xa̰ːw˧˩˧ ʨɨŋ˧˥/ Trung /kʰaːw˧˩˨ ʨɨ̰ŋ˩˧/ Nam /kʰaːw˨˩˦ ʨɨŋ˧˥/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
Điều tra hoặc nghiên cứu chi tiết một điều gì đó, đặc biệt là khi tìm kiếm bằng chứng trong văn bản và tài liệu lịch sử. Trường học & giáo dụcChủ đề Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Các nhà sử học đang khảo chứng các tài liệu cũ để tìm bằng chứng.

Nhật 考証する

歴史家たちは証拠を見つけるために古い資料を考証しています。

Anh examine

Historians are examining old documents to find evidence.

Hàn 고증하다

역사가들은 증거를 찾기 위해 오래된 자료를 고증하고 있습니다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Sự điều tra hoặc nghiên cứu có hệ thống các tài liệu và nguồn lực để thiết lập các sự thật dựa trên văn bản.

vi Cuốn sách này dựa trên những khảo chứng lịch sử rất tin cậy.

Nhật 考証

この本は非常に信頼できる歴史的な考証に基づいています。

Anh textual research

This book is based on very reliable historical research.

Hàn 고증

이 책은 매우 신뢰할 수 있는 역사적 고증에 근거하고 있습니다.

Cấu tạo
khảo / chứng / 考證
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
考證
Ứng viên theo âm tiết
khảo 考 chứng 證
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
khảo chứng / khảo chứng
▸
Dùng
khảo sát / giám khảo / chung khảo / tra khảo …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.