khảo chứng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Điều tra hoặc nghiên cứu chi tiết một điều gì đó, đặc biệt là khi tìm kiếm bằng chứng trong văn bản và tài liệu lịch sử.
vi Các nhà sử học đang khảo chứng các tài liệu cũ để tìm bằng chứng.
Danh từ
Sự điều tra hoặc nghiên cứu có hệ thống các tài liệu và nguồn lực để thiết lập các sự thật dựa trên văn bản.
vi Cuốn sách này dựa trên những khảo chứng lịch sử rất tin cậy.