goigoi

khúc

Phát âm Bắc /xuk˧˥/ Trung /kʰṵk˩˧/ Nam /kʰuk˧˥/
Nghe
section ensegment section piece
Danh từ
section segment section piece
+1 thêm nghĩa
3 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa

section (segment section piece)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
khúc Loại từ & trợ từChủ đề

Một phần hoặc mảnh đơn lẻ đã được tách ra hoặc cắt ra từ một tổng thể lớn hơn.

vi Anh ấy cắt một khúc gỗ để làm củi.

cudweed (botanical species)

Danh từ · 2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
khúc

Một loài thực vật có hoa cụ thể thuộc họ hoa hướng dương.

vi Mẹ tôi hái rau khúc để làm bánh.

Nghĩa 2 Danh từ
khúc

Một loại thực vật thân thảo thuộc chi Gnaphalium trong họ hoa hướng dương.

vi Cây rau khúc thường mọc vào cuối mùa đông.

Tương tự
khục / khúc côn cầu / khúc luyện / khúc bạch …
Dùng
uốn khúc / khúc mắc / ca khúc / hành khúc …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.