khích
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đừng làm gì để khích anh ấy tức giận hơn nữa.
Nhật 挑発する
彼をさらに怒らせるような挑発はしないで。
Anh provoke
Do not do anything to provoke him into more anger.
Hàn 도발하다
그를 더 화나게 할 만한 도발은 하지 마.
Cấu tạo
Từ Hán-Việt; chữ Hán là 激 / 激
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 激