kị sỹ
Danh từ
kị sỹ
variant of knight
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
kị sỹ
Diễn ngôn & logic
Một cách viết khác của từ "kị sĩ", dùng để chỉ người cưỡi ngựa đi đánh trận.
vi Người kị sỹ cưỡi ngựa tiến về phía trước.
Cấu tạo
kị / sỹ
▸
Cấu tạo
kị / sỹ
Tương tự
kị / kị sĩ / kị nước / kị nhân …
▸
Tương tự
kị / kị sĩ / kị nước / kị nhân …
Dùng
tối kị / nghi kị / cấm kị / huý kị …
▸
Dùng
tối kị / nghi kị / cấm kị / huý kị …