kết tập
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Các lực lượng yêu nước đã kết tập lại để cùng nhau hành động.
Nhật 集合する
愛国勢力が結集し、共に行動を起こした。
Anh to assemble
The patriotic forces rallied to take action together.
Hàn 집합하다
애국 세력이 결집하여 함께 행동에 나섰다.