kế thất
Danh từ
Người vợ được cưới sau khi người vợ đầu tiên đã qua đời hoặc ly hôn.
Nhật
後妻
Anh
second wife
Hàn
후처
Phát âm
Bắc
/ke˧˥ tʰət˧˥/
Trung
/kḛ˩˧ tʰə̰k˩˧/
Nam
/ke˧˥ tʰək˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Người vợ được cưới sau khi người vợ đầu tiên đã qua đời hoặc ly hôn. Diễn ngôn & logic
vi Bà ấy là kế thất của ông chủ ngôi nhà này.
Nhật 後妻
彼女はこの家の主人の後妻である。
Anh second wife
She is the second wife of the owner of this house.
Hàn 후처
그녀는 이 집 주인의 후처이다.
Cấu tạo
kế / thất / 繼失
▸
Cấu tạo
kế / thất / 繼失
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
繼失
Ứng viên theo âm tiết
kế
繼
thất
失
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
kế / kế hoạch hóa / kế chân / kế vị …
▸
Tương tự
kế / kế hoạch hóa / kế chân / kế vị …
Dùng
kế hoạch / thiết kế / sinh kế / kế tiếp …
▸
Dùng
kế hoạch / thiết kế / sinh kế / kế tiếp …