kí giả
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Người kí giả đang viết tin tức cho tờ báo sáng nay.
Nhật ジャーナリスト
そのジャーナリストは今日の朝刊のニュースを書いている。
Anh journalist
The journalist is writing news for this morning's newspaper.
Hàn 기자
그 기자는 오늘 조간신문의 뉴스를 쓰고 있다.
Cấu tạo
kí / giả / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 記者 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 記者