kí
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Viết tên của mình vào văn bản để xác nhận hoặc đồng ý.
vi Vui lòng kí tên của bạn vào cuối văn bản này.
Nhật 署名する
この文書の末尾に署名してください。
Anh to sign
Please sign your name at the end of this document.
Hàn 서명하다
이 문서 끝에 서명해 주세요.
Thể loại văn học ghi chép người thật, việc thật hoặc trải nghiệm thực tế.
vi Tác phẩm kí này ghi lại chuyến đi của tác giả.
Nhật 伝記;回想録
この紀行文は著者の旅を記録している。
Anh biography; memoir
This piece of nonfiction writing records the author's journey.
Hàn 전기; 회고록
이 기문은 저자의 여행을 기록하고 있다.
Một đơn vị đo lường khối lượng trong hệ đo lường quốc tế.
vi Mẹ tôi vừa mua hai kí táo ở chợ.
Nhật キログラム
母は市場でリンゴを2キロ買ったばかりだ。
Anh kilogram
My mother just bought two kilos of apples at the market.
Hàn 킬로그램
어머니는 시장에서 사과 2킬로를 막 사셨다.
Cách nói tắt chỉ một kilowatt-giờ điện, đơn vị đo lượng điện tiêu thụ.
vi Tháng này nhà tôi dùng hết một trăm kí điện.
Nhật キロワット時
今月、うちでは100キロワット時の電気を使った。
Anh kilowatt-hour
This month my household used one hundred kilowatt-hours of electricity.
Hàn 킬로와트시
이번 달 우리 집은 전기 100킬로와트시를 사용했다.