goigoi

kí

Động từ
Viết tên của mình vào văn bản để xác nhận hoặc đồng ý.
Danh từ
Một đơn vị đo lường khối lượng trong hệ đo lường quốc tế.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 署名する
Anh to sign
Hàn 서명하다
Nghe
4 nghĩa 4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸

Viết tên của mình vào văn bản để xác nhận hoặc đồng ý.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Viết tên của mình vào văn bản để xác nhận hoặc đồng ý. Công việc & tiền bạcChủ đề Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề Số & đơn vịThẻ

vi Vui lòng kí tên của bạn vào cuối văn bản này.

Nhật 署名する

この文書の末尾に署名してください。

Anh to sign

Please sign your name at the end of this document.

Hàn 서명하다

이 문서 끝에 서명해 주세요.

Thể loại văn học ghi chép người thật, việc thật hoặc trải nghiệm thực tế.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Thể loại văn học ghi chép người thật, việc thật hoặc trải nghiệm thực tế. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Tác phẩm kí này ghi lại chuyến đi của tác giả.

Nhật 伝記;回想録

この紀行文は著者の旅を記録している。

Anh biography; memoir

This piece of nonfiction writing records the author's journey.

Hàn 전기; 회고록

이 기문은 저자의 여행을 기록하고 있다.

Một đơn vị đo lường khối lượng trong hệ đo lường quốc tế.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một đơn vị đo lường khối lượng trong hệ đo lường quốc tế. Số lượng, đơn vị & thời gianChủ đề

vi Mẹ tôi vừa mua hai kí táo ở chợ.

Nhật キログラム

母は市場でリンゴを2キロ買ったばかりだ。

Anh kilogram

My mother just bought two kilos of apples at the market.

Hàn 킬로그램

어머니는 시장에서 사과 2킬로를 막 사셨다.

Cách nói tắt chỉ một kilowatt-giờ điện, đơn vị đo lượng điện tiêu thụ.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Cách nói tắt chỉ một kilowatt-giờ điện, đơn vị đo lượng điện tiêu thụ. Số lượng, đơn vị & thời gianChủ đề

vi Tháng này nhà tôi dùng hết một trăm kí điện.

Nhật キロワット時

今月、うちでは100キロワット時の電気を使った。

Anh kilowatt-hour

This month my household used one hundred kilowatt-hours of electricity.

Hàn 킬로와트시

이번 달 우리 집은 전기 100킬로와트시를 사용했다.

Tương tự
kĩ / kỉ / kì / kị …
▸
Dùng
kí túc xá / đăng kí / nhật kí web / kí ức …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.