kì công
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Một thành quả đạt được nhờ sự đầu tư rất nhiều công sức, thời gian và tâm huyết.
vi Ngôi nhà này là một kì công của kiến trúc sư.
Tính từ
Được thực hiện một cách vô cùng tỉ mỉ, công phu và đạt trình độ cao.
vi Bức tranh được vẽ rất kì công với nhiều chi tiết nhỏ.