goigoi

kì công

Danh từ
Một thành quả đạt được nhờ sự đầu tư rất nhiều công sức, thời gian và tâm huyết.
Nhật 偉業
Anh achievement
Hàn 위업
+1 thêm nghĩa
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một thành quả đạt được nhờ sự đầu tư rất nhiều công sức, thời gian và tâm huyết. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Ngôi nhà này là một kì công của kiến trúc sư.

Nhật 偉業

この家は建築家による偉業である。

Anh achievement

This house is an achievement of the architect.

Hàn 위업

이 집은 건축가의 위업이다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Được thực hiện một cách vô cùng tỉ mỉ, công phu và đạt trình độ cao.

vi Bức tranh được vẽ rất kì công với nhiều chi tiết nhỏ.

Nhật 精巧

その絵は細かい部分まで非常に精巧に描かれている。

Anh well-done

The painting was elaborately drawn with many small details.

Hàn 정교

그 그림은 세밀한 부분까지 매우 정교하게 그려져 있다.

Cấu tạo
kì / công / 奇功
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
奇功
Ứng viên theo âm tiết
kì 其(期 / 示 / 麒) công 工
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
chu kì / bất kì / kì ảo / thổ nhĩ kì …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.