kì công
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
vi Ngôi nhà này là một kì công của kiến trúc sư.
Nhật 偉業
この家は建築家による偉業である。
Anh achievement
This house is an achievement of the architect.
Hàn 위업
이 집은 건축가의 위업이다.
Tính từ
vi Bức tranh được vẽ rất kì công với nhiều chi tiết nhỏ.
Nhật 精巧
その絵は細かい部分まで非常に精巧に描かれている。
Anh well-done
The painting was elaborately drawn with many small details.
Hàn 정교
그 그림은 세밀한 부분까지 매우 정교하게 그려져 있다.