kén cá chọn canh
proverb
Chỉ những người quá khó tính và hay đòi hỏi trong việc lựa chọn.
Nhật
気難しい
Anh
picky
Hàn
까다로운
Phát âm
Bắc
/kɛn˧˥ kaː˧˥ ʨɔ̰ʔn˨˩ kajŋ˧˧/
Trung
/kɛ̰ŋ˩˧ ka̰ː˩˧ ʨɔ̰ŋ˨˨ kan˧˥/
Nam
/kɛŋ˧˥ kaː˧˥ ʨɔŋ˨˩˨ kan˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
proverb
Chỉ những người quá khó tính và hay đòi hỏi trong việc lựa chọn. Hành động cơ bản
vi Đừng quá kén cá chọn canh khi đi mua sắm.
Nhật 気難しい
買い物をするときはあまり気難しくしてはいけない。
Anh picky
Don't be too picky when you go shopping.
Hàn 까다로운
쇼핑할 때 너무 까다롭게 굴지 마라.
Cấu tạo
kén / canh
▸
Cấu tạo
kén / canh
Tương tự
kén / kén chọn / xen canh / quảng canh …
▸
Tương tự
kén / kén chọn / xen canh / quảng canh …
Dùng
phương cao kén ngựa / canh tác / bánh canh / bánh canh cua …
▸
Dùng
phương cao kén ngựa / canh tác / bánh canh / bánh canh cua …