bánh canh
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Tôi thích ăn những sợi bánh canh mềm và dai.
Nhật 太麺
私はやわらかくもちっとしたバインカンの麺を食べるのが好きです。
Anh thick noodle
I like eating soft and chewy bánh canh noodles.
Hàn 굵은 면
저는 부드럽고 쫄깃한 반깐 면을 먹는 것을 좋아합니다.
vi Mẹ tôi nấu món bánh canh cua rất ngon.
Nhật 麺料理
母の作るカニのバインカンはとてもおいしい。
Anh noodle soup
My mother cooks very delicious crab bánh canh soup.
Hàn 국수 요리
어머니가 만드는 게 반깐 국수는 매우 맛있다.