hoang thai
Phát âm
Bắc
/hwaːŋ˧˧ tʰaːj˧˧/
Trung
/hwaːŋ˧˥ tʰaːj˧˥/
Nam
/hwaːŋ˧˧ tʰaːj˧˧/
unknown
hoang thai
illegitimate pregnancy
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
hoang thai
Tình trạng mang thai từ một mối quan hệ không được pháp luật công nhận.
vi Đây là một trường hợp hoang thai từ mối quan hệ không chính thức.
Cấu tạo
hoang / thai / 荒台
▸
Cấu tạo
hoang / thai / 荒台
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
荒台
Ứng viên theo âm tiết
hoang
荒
thai
台(胎)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hoang / hoang dại / hoang địa / hoang lương …
▸
Tương tự
hoang / hoang dại / hoang địa / hoang lương …
Dùng
hoang phí / huênh hoang / toang hoang / hoang đàng …
▸
Dùng
hoang phí / huênh hoang / toang hoang / hoang đàng …