hiu
Chi tiết
2 nghĩa
▸
Tính từ
Cảm thấy hoặc thể hiện sự buồn bã, ảm đạm hoặc u sầu thầm kín một cách nhẹ nhàng.
vi Tiếng sáo buồn làm lòng người thêm hiu hắt.
Trạng từ
Được thực hiện một cách nhẹ nhàng hoặc êm ái, thường dùng để mô tả sự chuyển động của gió.
vi Gió thổi hiu hiu qua khung cửa sổ vào buổi chiều.