hiện vật
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
artifact (artifact exhibit)
Những đồ vật thực tế được trưng bày hoặc lưu giữ để làm bằng chứng lịch sử.
vi Bảo tàng đang trưng bày nhiều hiện vật cổ quý giá.
physical evidence
Những vật thể có thực được dùng làm bằng chứng để chứng minh một sự việc.
vi Cảnh sát đang thu thập các hiện vật tại hiện trường.