hiểm địa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đội cứu hộ đang tiến vào vùng hiểm địa để tìm người mất tích.
Nhật 難所
救助隊が行方不明者を探すために難所へ向かっている。
Anh dangerous terrain
The rescue team is entering dangerous terrain to find the missing people.
Hàn 험지
구조대가 실종자를 찾기 위해 험지로 향하고 있다.
Cấu tạo
hiểm / địa / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 險地 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 險地