goigoi

hữu sắc vô hương

Tính từ
Hữu sắc vô hương là cụm từ chỉ những sự vật có vẻ ngoài đẹp đẽ nhưng thiếu đi giá trị nội dung.
Nhật 外見のみ
Anh beautiful but scentless
Hàn 겉만 번지르르함
Phát âm Bắc /hiʔiw˧˥ sak˧˥ vo˧˧ hɨəŋ˧˧/ Trung /hɨw˧˩˨ ʂa̰k˩˧ jo˧˥ hɨəŋ˧˥/ Nam /hɨw˨˩˦ ʂak˧˥ jo˧˧ hɨəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Hữu sắc vô hương là cụm từ chỉ những sự vật có vẻ ngoài đẹp đẽ nhưng thiếu đi giá trị nội dung. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Loại hoa nhựa này tuy đẹp nhưng đúng là hữu sắc vô hương.

Nhật 外見のみ

この造花は美しいが、まさに外見のみだ。

Anh beautiful but scentless

These plastic flowers are beautiful but indeed scentless.

Hàn 겉만 번지르르함

이 조화는 아름답지만 정말 겉만 번지르르하다.

Cấu tạo
vô / hương / 有色無香
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
有色無香
Ứng viên theo âm tiết
hữu 有(友 / 右) sắc 色 vô 無 hương 香
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
hữu ích / hữu dụng / hữu cơ / hữu thể …
▸
Dùng
vô cùng / vô tuyến / vô tuyến điện / vô tuyến truyền hình …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.