hộ tống
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Đi cùng để bảo vệ hoặc dẫn đường cho một người hoặc một phương tiện.
vi Cảnh sát hộ tống đoàn xe chở hàng quý giá.
Cấu tạo
hộ / tống / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 護送 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 護送