hổ tướng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Vị hổ tướng đã dẫn dắt quân đội giành chiến thắng oanh liệt.
Nhật 勇将
その勇将は軍隊を率いて輝かしい勝利を収めました。
Anh brave general
The brave general led the army to a glorious victory.
Hàn 용장
그 용장은 군대를 이끌고 영광스러운 승리를 거두었다.