hổ lang
Phát âm
Bắc
/ho̰˧˩˧ laːŋ˧˧/
Trung
/ho˧˩˨ laːŋ˧˥/
Nam
/ho˨˩˦ laːŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
unknown
hổ lang
cruel people
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
unknown
hổ lang
Từ dùng để chỉ những người có bản tính hung dữ và tàn nhẫn như thú dữ.
vi Những kẻ hổ lang đã gây ra nhiều tội ác cho dân làng.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
虎狼
Ứng viên theo âm tiết
hổ
虎(𢜜)
lang
狼(欄 / 廊 / 榔 / 郎)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.