hồn phi phách tán
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Ở một mức độ cực kỳ cao hoặc dùng để chỉ sự hoảng sợ tột độ.
vi Tiếng sấm lớn làm đứa trẻ hồn phi phách tán.
Cấu tạo
hồn / phi / phách …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 魂飛魄散