hải sản
Danh từ
Thực phẩm có nguồn gốc từ biển như cá, tôm, cua, mực,...
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
seafood
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ha̰ːj˧˩˧ sa̰ːn˧˩˧/
Trung
/haːj˧˩˨ ʂaːŋ˧˩˨/
Nam
/haːj˨˩˦ ʂaːŋ˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Thực phẩm có nguồn gốc từ biển như cá, tôm, cua, mực,... Thực phẩm, nấu ăn & đồ uống
Thức ăn & món ăn
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
seafood
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
hải / sản / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 海產 …
▸
Cấu tạo
hải / sản / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 海產 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 海產
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
海產
Ứng viên theo âm tiết
hải
海
sản
産
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
hải / hải cẩu / hải đăng / hải dương học …
▸
Tương tự
hải / hải cẩu / hải đăng / hải dương học …
Dùng
hải phòng / hải lý / hải nam / thanh hải …
▸
Dùng
hải phòng / hải lý / hải nam / thanh hải …