hạ sĩ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy vừa mới được thăng cấp lên hạ sĩ trong quân đội.
Nhật 伍長
彼は軍隊で伍長に昇進したばかりだ。
Anh corporal
He was just promoted to corporal in the military.
Hàn 하사
그는 군대에서 하사로 갓 진급했다.
Cấu tạo
hạ / sĩ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 下士 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 下士