hạ du
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhiều ngôi làng nằm rải rác ở khu vực hạ du con sông.
Nhật 下流
多くの村が川の下流地域に点在している。
Anh lower reaches
Many villages are scattered in the lower reaches of the river.
Hàn 하류
많은 마을이 강 하류 지역에 흩어져 있다.
Cấu tạo
hạ / du / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 下游 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 下游