hư nhược
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cơ thể anh ấy trở nên hư nhược sau trận ốm kéo dài.
Nhật 衰弱した
彼の体は長い病気の後に衰弱してしまった。
Anh weakened
His body became weakened after a prolonged illness.
Hàn 쇠약해진
그의 몸은 긴 투병 후에 쇠약해졌다.
Cấu tạo
hư / nhược / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 虛弱 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 虛弱