goigoi

hư nhược

Tính từ
Hư nhược là tình trạng cơ thể bị suy yếu nghiêm trọng và thiếu hụt sức sống do bệnh tật hoặc tuổi tác.
Nhật 衰弱した
Anh weakened
Hàn 쇠약해진
Phát âm Bắc /hɨ˧˧ ɲɨə̰ʔk˨˩/ Trung /hɨ˧˥ ɲɨə̰k˨˨/ Nam /hɨ˧˧ ɲɨək˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Hư nhược là tình trạng cơ thể bị suy yếu nghiêm trọng và thiếu hụt sức sống do bệnh tật hoặc tuổi tác. Sức khỏe, ăn uống & y tếChủ đề

vi Cơ thể anh ấy trở nên hư nhược sau trận ốm kéo dài.

Nhật 衰弱した

彼の体は長い病気の後に衰弱してしまった。

Anh weakened

His body became weakened after a prolonged illness.

Hàn 쇠약해진

그의 몸은 긴 투병 후에 쇠약해졌다.

Cấu tạo
hư / nhược / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 虛弱 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 虛弱

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
虛弱
Ứng viên theo âm tiết
hư 虚 nhược 弱(若)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
suy nhược / bạc nhược / nhu nhược / nước nhược …
▸
Dùng
hư hỏng / làm hư / con hư tại mẹ, cháu hư tại bà / hư văn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.