hương thí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông tôi từng tham gia kỳ hương thí ở tỉnh.
Nhật 地方試験
祖父はかつて県での地方試験を受けたことがある。
Anh regional exam
My grandfather once took part in a regional exam in the province.
Hàn 지방 시험
할아버지는 일찍이 현에서 열린 지방 시험을 치른 적이 있다.