hòng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
vi Hắn làm vậy hòng đánh lừa mọi người.
Nhật 企てる
彼は人々を騙そうと企てた。
Anh to intend or aim
He did that intending to deceive everyone.
Hàn 꾀하다
그는 사람들을 속이려고 꾀했다.
Trạng từ
vi Trời hòng mưa rồi, chúng ta mau về thôi.
Nhật まさに〜しようとする
雨が降りそうだから、早く帰ろう。
Anh about to happen
It is about to rain, let's go home.
Hàn 막 ~하려 하다
비가 올 것 같으니, 빨리 집에 가자.