hòm chân
Phát âm
Bắc
/hɔ̤m˨˩ ʨən˧˧/
Trung
/hɔm˧˧ ʨəŋ˧˥/
Nam
/hɔm˨˩ ʨəŋ˧˧/
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
hòm chân
four-legged chest
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
hòm chân
Diễn ngôn & logic
Một loại rương gỗ lớn có bốn chân dùng để cất giữ đồ đạc quý.
vi Chiếc hòm chân cũ kỹ này đã được truyền lại qua nhiều thế hệ.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
函蹎
Ứng viên theo âm tiết
hòm
函(梒)
chân
蹎
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.