hòa nhịp
Động từ
Dùng để chỉ sự hòa hợp về mặt âm nhạc hoặc nhịp điệu giữa các yếu tố khác nhau.
Nhật
調和させる
Anh
harmonize
Hàn
조화를 이루다
Phát âm
Bắc
/hwa̤ː˨˩ ɲḭʔp˨˩/
Trung
/hwaː˧˧ ɲḭp˨˨/
Nam
/hwaː˨˩ ɲip˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Dùng để chỉ sự hòa hợp về mặt âm nhạc hoặc nhịp điệu giữa các yếu tố khác nhau.
vi Tất cả các nhạc công đều đang hòa nhịp cùng nhau.
Nhật 調和させる
演奏者たちが互いに調和させている。
Anh harmonize
All the musicians are harmonizing together.
Hàn 조화를 이루다
연주자들이 서로 조화를 이루고 있다.
Cấu tạo
hòa / nhịp
▸
Cấu tạo
hòa / nhịp
Tương tự
hòa ước / hòa bình / hòa / hòa giải …
▸
Tương tự
hòa ước / hòa bình / hòa / hòa giải …
Dùng
cộng hòa / máy điều hòa / khánh hòa / việt nam cộng hòa …
▸
Dùng
cộng hòa / máy điều hòa / khánh hòa / việt nam cộng hòa …