goigoi

hàng xáo

Danh từ
Một người làm nghề buôn bán hoặc kinh doanh liên quan đến việc xay xát và bán các sản phẩm từ gạo.
Nhật 米商
Anh rice milling trader
Hàn 쌀 상인
Phát âm Bắc /ha̤ːŋ˨˩ saːw˧˥/ Trung /haːŋ˧˧ sa̰ːw˩˧/ Nam /haːŋ˨˩ saːw˧˥/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một người làm nghề buôn bán hoặc kinh doanh liên quan đến việc xay xát và bán các sản phẩm từ gạo. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Cô ấy làm nghề hàng xáo tại khu chợ sầm uất ở địa phương.

Nhật 米商

彼女は地元の賑やかな市場で米商として働いている。

Anh rice milling trader

She works as a rice milling trader at the busy local market.

Hàn 쌀 상인

그녀는 지역의 활기찬 시장에서 쌀 상인으로 일하고 있다.

Cấu tạo
hàng / xáo / 行𢫚
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
行𢫚
Ứng viên theo âm tiết
hàng 行 xáo 𢫚(𤇤)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
xông xáo / xào xáo / nước xáo
▸
Dùng
ngân hàng / nhà hàng / khách hàng / cửa hàng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.