hàng xáo
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy làm nghề hàng xáo tại khu chợ sầm uất ở địa phương.
Nhật 米商
彼女は地元の賑やかな市場で米商として働いている。
Anh rice milling trader
She works as a rice milling trader at the busy local market.
Hàn 쌀 상인
그녀는 지역의 활기찬 시장에서 쌀 상인으로 일하고 있다.