giễu
Phát âm
Bắc
/zeʔew˧˥/
Trung
/jew˧˩˨/
Nam
/jew˨˩˦/
1 senses
Động từ
giễu
mock
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
giễu
Hành động cơ bản
Hành động dùng lời nói hoặc cử chỉ để châm chọc hoặc cười nhạo người khác một cách hài hước.
vi Họ thường giễu anh ấy vì tính hay quên.