giấy thấm
Danh từ
Một loại giấy đặc biệt có khả năng hút chất lỏng, thường dùng để thấm mực hoặc dầu.
Nhật
吸い取り紙
Anh
blotting paper
Hàn
흡수지
Phát âm
Bắc
/zəj˧˥ tʰəm˧˥/
Trung
/jə̰j˩˧ tʰə̰m˩˧/
Nam
/jəj˧˥ tʰəm˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại giấy đặc biệt có khả năng hút chất lỏng, thường dùng để thấm mực hoặc dầu.
vi Sử dụng giấy thấm để lau vết mực.
Nhật 吸い取り紙
インクの染みを吸い取り紙で拭き取る。
Anh blotting paper
Use blotting paper to wipe away the ink.
Hàn 흡수지
흡수지로 잉크 얼룩을 닦아내라.
Cấu tạo
giấy / thấm / 紙濕
▸
Cấu tạo
giấy / thấm / 紙濕
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
紙濕
Ứng viên theo âm tiết
giấy
紙
thấm
濕(嘇)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
êm thấm / mưa vượt thấm / nhuần thấm
▸
Tương tự
êm thấm / mưa vượt thấm / nhuần thấm
Dùng
giấy bạc / bàn giấy / giấy thông hành / giấy chứng minh …
▸
Dùng
giấy bạc / bàn giấy / giấy thông hành / giấy chứng minh …