giấy bóng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tiếng Nhật セロハン
Cô ấy dùng giấy bóng để gói hộp quà này.
彼女はこのギフトボックスを包むのにセロハンを使った。
Tiếng Anh cellophane
Cô ấy dùng giấy bóng để gói hộp quà này.
She used cellophane to wrap this gift box.
Tiếng Hàn 셀로판지
Cô ấy dùng giấy bóng để gói hộp quà này.
그녀는 이 선물 상자를 포장하기 위해 셀로판지를 사용했다.
vi Cô ấy dùng giấy bóng để gói hộp quà này.