giải kết
Phát âm
Bắc
/za̰ːj˧˩˧ ket˧˥/
Trung
/jaːj˧˩˨ kḛt˩˧/
Nam
/jaːj˨˩˦ kəːt˧˥/
Động từ
giải kết
dissolve ties
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
giải kết
Hành động cơ bản
Việc chấm dứt hoặc hủy bỏ các mối quan hệ, ràng buộc hoặc cam kết giữa các bên.
vi Hai công ty đã quyết định giải kết hợp đồng.
Cấu tạo
giải / kết / 解結
▸
Cấu tạo
giải / kết / 解結
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
解結
Ứng viên theo âm tiết
giải
解
kết
結
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
giải thưởng / giải thích / giải quyết / giải phóng …
▸
Dùng
giải thưởng / giải thích / giải quyết / giải phóng …