giáp mặt
Phát âm
Bắc
/zaːp˧˥ ma̰ʔt˨˩/
Trung
/ja̰ːp˩˧ ma̰k˨˨/
Nam
/jaːp˧˥ mak˨˩˨/
1 senses
2 Thành tố
Động từ
giáp mặt
meet face to face
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Động từ
giáp mặt
Hành động cơ bản
hành động gặp gỡ trực tiếp một ai đó ở khoảng cách gần.
vi Chúng tôi đã giáp mặt nhau sau nhiều năm xa cách.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
夾𩈘
Ứng viên theo âm tiết
giáp
夾
mặt
𩈘
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.