giáp mặt
Động từ
hành động gặp gỡ trực tiếp một ai đó ở khoảng cách gần.
Nhật
直接会う
Anh
meet face to face
Hàn
직접 만나다
Phát âm
Bắc
/zaːp˧˥ ma̰ʔt˨˩/
Trung
/ja̰ːp˩˧ ma̰k˨˨/
Nam
/jaːp˧˥ mak˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
hành động gặp gỡ trực tiếp một ai đó ở khoảng cách gần. Hành động cơ bản
vi Chúng tôi đã giáp mặt nhau sau nhiều năm xa cách.
Nhật 直接会う
私たちは長い別れの末に直接顔を合わせた。
Anh meet face to face
We met face to face after many years of separation.
Hàn 직접 만나다
우리는 긴 이별 끝에 직접 마주했다.
Cấu tạo
giáp / mặt / 夾𩈘
▸
Cấu tạo
giáp / mặt / 夾𩈘
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
夾𩈘
Ứng viên theo âm tiết
giáp
夾
mặt
𩈘
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
giập mật
▸
Tương tự
giập mật
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …
▸
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …