giáp bát
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
Hàn
잡밧
Nhật
ザップバット
Anh
place name
Phát âm
Bắc
/zaːp˧˥ ɓaːt˧˥/
Trung
/ja̰ːp˩˧ ɓa̰ːk˩˧/
Nam
/jaːp˧˥ ɓaːk˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Giáp Bát là tên của một địa danh.
Hàn 잡밧
잡밧은 지명이다.
Nhật ザップバット
ザップバットは地名である。
Anh place name
Giáp Bát is the name of a place.
Cấu tạo
giáp / bát / 夾八
▸
Cấu tạo
giáp / bát / 夾八
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
夾八
Ứng viên theo âm tiết
giáp
夾
bát
八(缽 / 釟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …
▸
Dùng
đánh giáp lá cà / áo giáp / võ nguyên giáp / giáp cốt văn …