giá thị trường
Danh từ
Mức giá hiện tại mà một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể có thể được mua hoặc bán.
Nhật
市場価格
Anh
market price
Hàn
시장 가격
Phát âm
Bắc
/zaː˧˥ tʰḭʔ˨˩ ʨɨə̤ŋ˨˩/
Trung
/ja̰ː˩˧ tʰḭ˨˨ tʂɨəŋ˧˧/
Nam
/jaː˧˥ tʰi˨˩˨ tʂɨəŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Mức giá hiện tại mà một sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể có thể được mua hoặc bán. Diễn ngôn & logic
vi Giá thị trường của mặt hàng này đang tăng cao.
Nhật 市場価格
この商品の市場価格が高騰している。
Anh market price
The market price of this item is rising.
Hàn 시장 가격
이 상품의 시장 가격이 오르고 있다.
Cấu tạo
giá / thị trường / 價市場
▸
Cấu tạo
giá / thị trường / 價市場
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
價市場
Ứng viên theo âm tiết
giá
價
thị
視
trường
場
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
phi trường / vũ trường / điện trường / đường trường …
▸
Tương tự
phi trường / vũ trường / điện trường / đường trường …
Dùng
đánh giá / giá cả / rạch giá / giá trị …
▸
Dùng
đánh giá / giá cả / rạch giá / giá trị …