giành giật
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đám đông giành giật những món đồ giảm giá.
Nhật 奪い合う
群衆が割引品を奪い合っている。
Anh fight over
The crowd fought over the discounted items.
Hàn 다투다
군중이 할인 상품을 서로 다투고 있다.
Cấu tạo
giành / giật / ghép từ giành + giật
▸
Nguồn gốcghép từ giành + giật