goigoi

ghi danh

Động từ
Hành động điền tên hoặc thông tin vào một danh sách chính thức.
Nhật 登録する
Anh register
Hàn 등록하다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɣi˧˧ zajŋ˧˧/ Trung /ɣi˧˥ jan˧˥/ Nam /ɣi˧˧ jan˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Hành động điền tên hoặc thông tin vào một danh sách chính thức. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Bạn cần ghi danh vào danh sách chính thức để tham gia sự kiện.

Nhật 登録する

イベントに参加するには公式リストに登録が必要だ。

Anh register

You need to register on the official list to join the event.

Hàn 등록하다

행사에 참여하려면 공식 명단에 등록해야 한다.

Nghĩa 2 Động từ
Chính thức đăng ký tham gia vào một khóa học, trường học hoặc tổ chức.

vi Anh ấy quyết định ghi danh vào một khóa học tiếng Anh mới.

Nhật 入学する

彼は新しい英語の講座に登録した。

Anh enroll

He decided to enroll in a new English course.

Hàn 등록하다

그는 새로운 영어 강좌에 등록하기로 결정했다.

Cấu tạo
ghi / danh / 𥱬名
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𥱬名
Ứng viên theo âm tiết
ghi 𥱬 danh 名
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ghi sổ / đăng bạ / ghi danh / ghi danh
▸
Dùng
ghi nhớ / ghi hình / ghi chú / bản ghi …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.