gửi mai
Phát âm
Bắc
/ɣɨ̰j˧˩˧ maːj˧˧/
Trung
/ɣɨj˧˩˨ maːj˧˥/
Nam
/ɣɨj˨˩˦ maːj˧˧/
unknown
gửi mai
request matchmaking
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
gửi mai
Việc nhờ người khác làm người trung gian để đặt vấn đề hôn nhân cho con cái.
vi Gia đình nhà trai đã cử người đến gửi mai cho con gái họ.
Cấu tạo
gửi / mai / 寄埋
▸
Cấu tạo
gửi / mai / 寄埋
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
寄埋
Ứng viên theo âm tiết
gửi
寄
mai
埋
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
gửi / gửi gắm / gửi trứng cho ác / gửi rể …
▸
Tương tự
gửi / gửi gắm / gửi trứng cho ác / gửi rể …
Dùng
ký gửi / nhắn gửi / loại từ vòng gửi xe / tầm gửi …
▸
Dùng
ký gửi / nhắn gửi / loại từ vòng gửi xe / tầm gửi …