báo hoa mai
Phát âm
Bắc
/ɓaːw˧˥ hwaː˧˧ maːj˧˧/
Trung
/ɓa̰ːw˩˧ hwaː˧˥ maːj˧˥/
Nam
/ɓaːw˧˥ hwaː˧˧ maːj˧˧/
1 senses
1 Thành tố
Danh từ
báo hoa mai
leopard
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
báo hoa mai
Diễn ngôn & logic
Danh từ chỉ một loài động vật thuộc họ mèo lớn có bộ lông có nhiều đốm đen.
vi Báo hoa mai là loài săn mồi nhanh nhẹn.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
報花埋
Ứng viên theo âm tiết
báo
報
hoa
花
mai
埋
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.