gỡ đầu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tách và làm thẳng những sợi tóc đã bị thắt nút hoặc rối ren, thường bằng cách sử dụng lược, bàn chải hoặc các ngón tay.
vi Mẹ đang giúp em bé gỡ đầu sau khi ngủ dậy.