gỏi
Danh từ
Món ăn trộn thường làm từ rau củ, thịt, hải sản hoặc nguyên liệu tươi, ăn với nước mắm hay nước trộn.
Nhật
ベトナム風サラダ
Anh
Vietnamese salad
Hàn
베트남식 샐러드
Phát âm
Bắc
/ɣɔ̰j˧˩˧/
Trung
/ɣɔj˧˩˨/
Nam
/ɣɔj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Món ăn trộn thường làm từ rau củ, thịt, hải sản hoặc nguyên liệu tươi, ăn với nước mắm hay nước trộn.
vi Món gỏi ngó sen này có vị rất thanh mát.
Nhật ベトナム風サラダ
この蓮の茎のゴイはとてもさっぱりした味がする。
Anh Vietnamese salad
This lotus-stem gỏi has a very fresh taste.
Hàn 베트남식 샐러드
이 연줄기 고이는 맛이 매우 신선하다.
Cấu tạo
膾
▸
Cấu tạo
膾
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
膾
Ứng viên theo âm tiết
gỏi
膾(鱠 / 𩷆)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
gội / gợi / gối / gói …
▸
Tương tự
gội / gợi / gối / gói …
Dùng
gắng gỏi
▸
Dùng
gắng gỏi