gói
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Một vật phẩm được bọc kín trong giấy hoặc vải để thuận tiện cho việc vận chuyển.
vi Anh ấy cầm theo một gói quà nhỏ đến bữa tiệc.
Nhật 小包
彼は小さな贈り物を持ってパーティーに来た。
Anh pack
He brought a small pack of gifts to the party.
Hàn 꾸러미
그는 파티에 작은 선물 꾸러미를 가지고 왔다.
Hành động dùng giấy, vải hoặc vật liệu khác bọc xung quanh một vật thể nào đó.
vi Hãy gói chiếc áo này lại thật cẩn thận nhé.
Nhật 包む
このシャツを丁寧に包んでください。
Anh wrap
Please wrap this shirt very carefully.
Hàn 포장하다
이 셔츠를 매우 조심스럽게 포장해 주세요.